Chào mừng quý vị đến với website của Trần Xuân Hải
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán 5 CKI 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:48' 31-01-2013
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:48' 31-01-2013
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Toàn Thắng
Họ và tên:............................................
Lớp:..............Số báo danh:…………..
Số phách:……………..
Số phách: ………………
Bài kiểm tra định kì cuối kì I
Năm học: 2012-2013
Môn: Toán Lớp 5
Thời gian: 40 phút
Đề Lẻ
Điểm
GV chấm
Câu 1: Đặt tính rồi tính .( 2 điểm)
15,6 x 7,3
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
65,78 : 4,6
……………………………..
……………………………..
……………………………..
……………………………..
Câu 2: Tìm x .( 2 điểm)
34,8 – x = 7 x 3,5
…………………………………..
…………………………………..
…………………………………..
x + 16,4 = 68,6 – 4,13
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .(1,5 điểm)
a)Chữ số 8 trong số thập phân 95,624 có giá trị là:
A.
B.
C.
D.6
b) Số 4 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,06
B. 4,60
C. 4,6
D. 4,006
c) 2 phút 30 giây = …….. giây. Số viết vào chỗ chấm là:
A. 50
B. 120
C. 150
D. 200
Câu 4: (2,5 điểm)
Ba thùng dầu đựng tất cả 68,9 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng 17,3 lít. Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 5,6 lít . Hỏi thùng thứ ba đựng bao nhiêu lít dầu.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình bên có:
……..hình tam giác.
……..hình tứ giác.
Câu 6 : ( 1 điểm ) Tính nhanh.
8,5 x 3,6 + 6,4 x 8,5
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
Trường Tiểu học Toàn Thắng
Họ và tên:............................................
Lớp:..............Số báo danh:…………..
Số phách:……………..
Số phách: ………………
Bài kiểm tra định kì cuối kì I
Năm học: 2012-2013
Môn: Toán Lớp 5
Thời gian: 40 phút
Đề Chẵn
Điểm
GV chấm
Câu 1: Đặt tính rồi tính .( 2 điểm)
13,8 x 6,4
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
91,08 : 3,6
……………………………..
……………………………..
……………………………..
……………………………..
Câu 2: Tìm x .( 2 điểm)
23,6 – x = 6 x 2,5
…………………………………..
…………………………………..
…………………………………..
x + 18,7 = 65,7 – 2,31
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .(1,5 điểm)
a)Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là:
A.
B.
C.
D.8
b) Số 3 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,900
B. 3,09
C. 3,9
D. 3,90
c)3 phút 20 giây = …….. giây. Số viết vào chỗ chấm là:
A. 50
B. 320
C. 80
D. 200
Câu 4: (2,5 điểm)
Ba thùng dầu đựng tất cả 65,7 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng 15,3 lít. Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 4,8 lít . Hỏi thùng thứ ba đựng bao nhiêu lít dầu.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình bên có:
……..hình tam giác.
Họ và tên:............................................
Lớp:..............Số báo danh:…………..
Số phách:……………..
Số phách: ………………
Bài kiểm tra định kì cuối kì I
Năm học: 2012-2013
Môn: Toán Lớp 5
Thời gian: 40 phút
Đề Lẻ
Điểm
GV chấm
Câu 1: Đặt tính rồi tính .( 2 điểm)
15,6 x 7,3
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
65,78 : 4,6
……………………………..
……………………………..
……………………………..
……………………………..
Câu 2: Tìm x .( 2 điểm)
34,8 – x = 7 x 3,5
…………………………………..
…………………………………..
…………………………………..
x + 16,4 = 68,6 – 4,13
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .(1,5 điểm)
a)Chữ số 8 trong số thập phân 95,624 có giá trị là:
A.
B.
C.
D.6
b) Số 4 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,06
B. 4,60
C. 4,6
D. 4,006
c) 2 phút 30 giây = …….. giây. Số viết vào chỗ chấm là:
A. 50
B. 120
C. 150
D. 200
Câu 4: (2,5 điểm)
Ba thùng dầu đựng tất cả 68,9 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng 17,3 lít. Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 5,6 lít . Hỏi thùng thứ ba đựng bao nhiêu lít dầu.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình bên có:
……..hình tam giác.
……..hình tứ giác.
Câu 6 : ( 1 điểm ) Tính nhanh.
8,5 x 3,6 + 6,4 x 8,5
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
Trường Tiểu học Toàn Thắng
Họ và tên:............................................
Lớp:..............Số báo danh:…………..
Số phách:……………..
Số phách: ………………
Bài kiểm tra định kì cuối kì I
Năm học: 2012-2013
Môn: Toán Lớp 5
Thời gian: 40 phút
Đề Chẵn
Điểm
GV chấm
Câu 1: Đặt tính rồi tính .( 2 điểm)
13,8 x 6,4
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
91,08 : 3,6
……………………………..
……………………………..
……………………………..
……………………………..
Câu 2: Tìm x .( 2 điểm)
23,6 – x = 6 x 2,5
…………………………………..
…………………………………..
…………………………………..
x + 18,7 = 65,7 – 2,31
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .(1,5 điểm)
a)Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là:
A.
B.
C.
D.8
b) Số 3 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,900
B. 3,09
C. 3,9
D. 3,90
c)3 phút 20 giây = …….. giây. Số viết vào chỗ chấm là:
A. 50
B. 320
C. 80
D. 200
Câu 4: (2,5 điểm)
Ba thùng dầu đựng tất cả 65,7 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng 15,3 lít. Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 4,8 lít . Hỏi thùng thứ ba đựng bao nhiêu lít dầu.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình bên có:
……..hình tam giác.
 






Các ý kiến mới nhất