Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hinh_anh0787.jpg Hinh_anh0785.jpg Hinh_anh0784.jpg Hinh_anh0782.jpg Hinh_anh0763.jpg Hinh_anh0395.jpg Hinh_anh0392.jpg Hinh_anh0296.jpg Hinh_anh01410.jpg Hinh_anh0133.jpg Hinh_anh0121.jpg Hinh_anh0111.jpg SDC12199.jpg SDC121981.jpg SDC12194.jpg SDC12193.jpg SDC12192.jpg SDC12191.jpg SDC12190.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trần Xuân Hải

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán 5 CKI 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Xuân Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:48' 31-01-2013
    Dung lượng: 55.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Toàn Thắng
    Họ và tên:............................................
    Lớp:..............Số báo danh:…………..

    Số phách:……………..


    Số phách: ………………
    Bài kiểm tra định kì cuối kì I
    Năm học: 2012-2013
    Môn: Toán Lớp 5
    Thời gian: 40 phút

    Đề Lẻ
    
    
    Điểm


    GV chấm

    
    
    Câu 1: Đặt tính rồi tính .( 2 điểm)

    15,6 x 7,3
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    65,78 : 4,6
    ……………………………..
    ……………………………..
    ……………………………..
    ……………………………..
    
    
    Câu 2: Tìm x .( 2 điểm)

    34,8 – x = 7 x 3,5
    …………………………………..
    …………………………………..
    …………………………………..
    x + 16,4 = 68,6 – 4,13
    ……………………………………..
    ……………………………………..
    ……………………………………..
    
    
    Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .(1,5 điểm)
    a)Chữ số 8 trong số thập phân 95,624 có giá trị là:
    A.
    B.
    C.
    D.6
    
    b) Số 4 viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 4,06
    B. 4,60
    C. 4,6
    D. 4,006
    
    c) 2 phút 30 giây = …….. giây. Số viết vào chỗ chấm là:
    A. 50
    B. 120
    C. 150
    D. 200
    
    








    Câu 4: (2,5 điểm)
    Ba thùng dầu đựng tất cả 68,9 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng 17,3 lít. Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 5,6 lít . Hỏi thùng thứ ba đựng bao nhiêu lít dầu.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 5: ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    Trong hình bên có:
    ……..hình tam giác.
    ……..hình tứ giác.


    Câu 6 : ( 1 điểm ) Tính nhanh.
    8,5 x 3,6 + 6,4 x 8,5
    ……………………………………………………..
    ……………………………………………………..
    ……………………………………………………..
    ……………………………………………………..





    Trường Tiểu học Toàn Thắng
    Họ và tên:............................................
    Lớp:..............Số báo danh:…………..

    Số phách:……………..


    Số phách: ………………
    Bài kiểm tra định kì cuối kì I
    Năm học: 2012-2013
    Môn: Toán Lớp 5
    Thời gian: 40 phút

    Đề Chẵn
    
    
    Điểm


    GV chấm

    
    
    Câu 1: Đặt tính rồi tính .( 2 điểm)

    13,8 x 6,4
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    91,08 : 3,6
    ……………………………..
    ……………………………..
    ……………………………..
    ……………………………..
    
    
    Câu 2: Tìm x .( 2 điểm)

    23,6 – x = 6 x 2,5
    …………………………………..
    …………………………………..
    …………………………………..
    x + 18,7 = 65,7 – 2,31
    ……………………………………..
    ……………………………………..
    ……………………………………..
    
    
    Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .(1,5 điểm)
    a)Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là:
    A.
    B.
    C.
    D.8
    
    b) Số 3 viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 3,900
    B. 3,09
    C. 3,9
    D. 3,90
    
    c)3 phút 20 giây = …….. giây. Số viết vào chỗ chấm là:
    A. 50
    B. 320
    C. 80
    D. 200
    
    








    Câu 4: (2,5 điểm)
    Ba thùng dầu đựng tất cả 65,7 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng 15,3 lít. Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 4,8 lít . Hỏi thùng thứ ba đựng bao nhiêu lít dầu.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 5: ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    Trong hình bên có:
    ……..hình tam giác.
     
    Gửi ý kiến